✔ Số 234, đường 3/2, Phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang

Máy photocopy trắng đen Canon iR2206N

✅27,390,000đ

(Bao gồm VAT)

Máy photocopy trắng đen Canon iR2206N

Các thông số chung

Loại máy

Máy photocopy đa chức năng A3

Tốc độ in/ sao chụp

22 trang/ phút

Thời gian khởi động

ít hơn 13 giây

Khôi phục từ chế độ ngủ

4,3 giây

Thời gian sao chụp bản đầu tiên

7,4 giây

Bộ nhớ

512 MB

Kích thước (Rộng x Sâu x Cao)

622 x 589 x 607 mm

Trọng lượng

35,5 kg

Không gian lắp đặt

920 x 589 mm

Điện năng tiêu thụ tối đa

1,5 kWh

Điện năng tiêu thụ ở chế độ ngủ

2 W

Định lượng mực (NPG-59)

Khoảng 10,200 trang (A4, với độ phủ 6%)

Tuổi thọ cụm trống (NPG-59)

63,700 trang

 

 

Thông số in ấn

Độ phân giải

600 x 600 dpi

Ngôn ngữ in

UFRII LT (Tiêu chuẩn), PCL6 (Tùy chọn)

Hệ điều hành tương thích

Windows 10/8.1/7, Windows Server 2008/2008 R2/2012/2012 R2/ 2016,
Mac OS X 10.9.5 trở lên

Kết nối

USB 2.0, Ethernet 100Base-Tx/10Base-T (tuân thủ IEEE 802.3), WLAN IEEE 802.11b/g/n

Giao thức mạng

TCP/IP (IPv4/IPv6), USB
Kiểu frame: Ethernet II
Ứng dụng in ấn: LPD/Raw/IPP/IPPS/WSD/Mopria/ Google Cloud Print/AirPrint/Windows10 Mobile Print

 

 

Thông số sao chụp

Độ phân giải

600 x 600 dpi

Sao chụp nhiều bản

999 bản

Mức phóng thu

25% - 400%

 

 

Thông số gởi

Điểm đến

Quét vào email (SMTP), thư mục mạng (SMB)

Tốc độ quét (Một mặt, A4, 200dpi)

Trắng đen: 13 trang/ phút; Màu: 6 trang/ phút

Số địa chỉ

LDAP (5)/ Nội bộ (104)/ Một chạm(4)

Độ phân giải

Trắng đen/ Màu 300 x 300 dpi

Định dạng

PDF/Compact PDF/JPEG/ TIFF

 

 

Thông số quét

Điểm đến

MF Scan Utility, ứng dụng tương thích với chuẩn TWAIN/ WIA

Giao thức hỗ trợ

TCP/ IP, USB

Tốc độ quét (Một mặt, A4, 300 dpi)

Trắng đen: 23 trang/ phút; Màu: 12 trang/ phút

Độ phân giải quét

Trắng đen: 600 x 600 dpi; Màu: 300 x 600 dpi

Định dạng tập tin quét

TIFF/ JPEG/ PNG/ PDF (Compact, Searchable)/ PDF (Chia thành các tập tin một trang)

Hệ điều hành tương thích

Windows 10/8.1/7, Windows Server2008/2008 R2/2012/2012 R2/2016,
Mac OS X 10.9.5 trở lên

 

 

Bảo mật

Xác thực

Quản lý người dùng Department ID (tối da: 100 IDs)

Mạng

Tiêu chuẩn: Lọc địa chỉ IP/Mac, Giao tiếp mã hóa TLS, SNMP V3.0, IEEE 802.1X, IPv6, Xác thực SMTP, Xác thực POP trước SMTP

Tài liệu

In ấn bảo mât Secure Print (tối đa: 100 IDs)

 

 

Xử lý giấy

Khổ giấy

Khay Cassette 1: A3, B4, A4R, A4, B5, B5R, A5R, India-LGL, FOOLSCAP

Khay Cassette 2: A3, B4, A4R, A4, A5, B5, B5R

Khay đa dụng: A3, B4, A4R, A4, B5, B5R, A5, A5R, India-LGL, FOOLSCAP, Envelope (COM 10, Monarch, ISO-C5, DL)

Sức chứa giấy vào (Tiêu chuẩn)

Khay Cassette 1: 250 tờ (80 gsm)

Khay đa dụng: 80 tờ (80 gsm)

Sức chứa giấy vào (Tùy chọn)

Khay Cassette 2* : 250 tờ (80 gsm)

Thông số giấy

Khay Cassette: Định lượng giấy: 64 - 90 gsm
Loại giấy: Giấy thường (64 - 90gsm), Giấy tái chế (65 - 80gsm), Giấy màu (64 - 80gsm), Giấy đục lỗ sẵn (75 to 80 gsm)

Khay đa dụng: Trọng lượng:60 - 128 gsm
Loại giấy: Giấy (64 - 90gsm), Giấy dày 1 (91 - 105 gsm), Giấy dày 2 (106 - 128gsm), Giấy tái chế (65 - 80gsm), Giấy màu ( 64 - 80gsm), Giấy đục lỗ sẵn (75 -80 gsm), giấy Bond (75 - 90 gsm), Giấy trong suốt, Nhãn, Phong bì)

 

 

Các phụ kiện tùy chọn

Bộ nạp tài liệu tự động hai mặt DADF - AY1

Khay giấy Cassette Feeding Module- AD1

Vật tư và các phụ kiện tùy chọn khác

Duplex Unit-C1*, Platen Cover Type X*, FL Cassette-BB1*, Heater Kit-M2, Cassette Heater Unit-40, trống NPG-59, Mực NPG-59.

Sản phẩm cùng loại