✔ Số 234, đường 3/2, Phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang

Máy photocopy trắng đen Ricoh IM 9000

Liên hệ

Máy photocopy trắng đen Ricoh IM 9000

Cấu hình

 

Các tính năng

Copy, in, scan

Bộ nhớ - chuẩn

2 GB + Ổ cứng 320 GB

Màn hình điều khiển

Cảm ứng màu 10.1inch (G2.5)

 

 

Kích thước máy

 

Kích thước (Rộng x Sâu x Cao)

690 x 883 x 1.161 mm

Trọng lượng

200 kg

 

 

Xử lý vật liệu in

 

Dung lượng giấy đầu vào chuẩn

4.300 tờ

Dung lượng giấy đầu vào tối đa

8.700 tờ

Dung lượng giấy đầu ra

500 tờ (chữ úp)

Dung lượng giấy đầu ra tối đa

3.500 tờ

Cấu hình giấy đầu vào - chuẩn

02 khay nạp giấy 1.550 tờ, 02 khay nạp giấy 550 tờ, khay tay 100 tờ, Bộ đảo mặt bản gốc (SPDF) 220 tờ

Loại giấy hỗ trợ

Giấy trơn (1), giấy tái chế, giấy màu 1 - 2, giấy đặc biệt, tiêu đề thư, giấy trái phiếu, giấy can, nhãn, giấy thường 1 - 2, giấy dày vừa, dày 1 - 4
(1) Không được hiển thị dưới dạng loại giấy

Kích thước giấy tối đa

A3

Định lượng giấy (g/m2)

52.3 - 300

 

 

Kết nối

 

Giao diện - chuẩn

Thân máy
10Base-T/100Base-TX/1000Base-T (Gigabit Ethernet)
USB 2.0 Host Type A - 2 ports 
USB 2.0 Device Type B - 1 cổng

Bảng điều khiển thông minh
IEEE 802.11 b/g/n (Wireless LAN) (1)
Bluetooth 4.2 (2)
Khay cắm thẻ SC - SDHC memory card
USB Host Type A - Bộ nhớ USB Flash 
USB Host Type A-1 port dành cho bàn phím USB (tuỳ chọn) (2)
USB Host Type mini B - dành cho đầu đọc thẻ NFC (tuỳ chọn) (2)
NFC Tag (2)

(1) In ấn giới hạn dành cho thiết bị di động kết nối trực tiếp thông qua ứng dụng RICOH Smart Device Connector
(2) Không thể sử dụng cho in ấn

Giao diện - tùy chọn

IEEE 1284
IEEE 802.11 a/b/g/n (Wireless LAN) 
Tuỳ chọn máy chủ cho thiết bị loại M37 (cần thêm 1 cổng NIC)
Bộ kết nối sao chụp loại M25

Giao thức mạng - chuẩn

TCP/IP (IPv4, IPv6)

 

 

Tính năng copy

 

Tốc độ sao chụp

90 trang/ phút

Thời gian sao chụp bản đầu tiên

3.2 giây

Độ phân giải sao chụp

600 x 600 dpi (Quét ảnh)
1,200 x 1,200 dpi (in)

Phóng to/ Thu nhỏ

25 - 400%

Sao chụp 2 mặt

Một mặt thành hai mặt, hai mặt thành hai mặt - với khay SPDF, sách cuốn thành hai mặt, mặt trước và mặt sau thành hai mặt

Sao chụp sách

Dạng cuốn, tạp chí, layout

Sao chụp thẻ căn cước, chứng minh thư

Hỗ trợ

 

 

Tính năng in

 

Tốc độ in

90 trang/ phút

Thời gian ra bản in đầu

4.7 giây

Độ phân giải in

300 x 300 dpi, 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi

Các ngôn ngữ miêu tả giấy (PDLs)

Tiêu chuẩn
PCL 5e, PCL 6, PostScript3 mô phỏng, PDF Direct mô phỏng

Tuỳ chọn
Adobe PostScript 3, Adobe PDF Direct, XPS, IPDS

Trình điểu khiển in

PCL 6, PostScript3 mô phỏng

In hai mặt

Có sẵn

In ấn di động

RICOH Smart Device Connector

In từ USB/thẻ nhớ SD

Hỗ trợ

 

 

Tính năng quét ảnh

 

Tốc độ quét

Thông qua khay SPDF
120 mặt/ phút - một mặt
240 mặt/ phút - đảo mặt

Phương pháp quét

Scan đến USB/SD, Scan đến email, Scan đến thư mục(SMB, FTP), Scan đến URL, Scan thành dạng PDF/A, Scan thành file PDF có chữ ký số, Scan thành file PDF tìm kiếm được (đã nhúng)

Quét màu

Có sẵn

Độ phân giải quét

100 dpi, 200 dpi (mặc định), 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi

Quét theo định dạng tệp

TIFF một và nhiều trang
JPEG một trang 
PDF, PDF/A một và nhiều trang
PDF nén cao một trang và nhiều trang

Quét đến email

Giao thức 
Cổng SMTP, cổng TCP/IP 

Xác thực
Xác thực SMTP, POP trước khi xác thực SMTP

Độ phân giải scan 
100 dpi, 200 dpi (mặc định), 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi

Định dạng tập tin khi Scan đến email
Một trang
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF mã hóa, PDF có thể tìm kiếm

Nhiều trang
TIFF, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF mã hóa, PDF có thể tìm kiếm

Lưu ý: Bộ tuỳ chọn OCR cần được cài đặt để hỗ trợ scan thành dạng PDF có thể tìm kiếm.

Quét đến thư mục

Giao thức
SMB, FTP, WSD (Các dịch vụ web trên thiết bị dành cho tính năng scan)

Bảo mật
Đăng nhập thư mục khách, mã hóa truyền tải tên đăng nhập và mật khẩu

Độ phân giải
100 dpi, 200 dpi (mặc định), 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi

Tìm kiếm thư mục khách
MB - Tìm duyệtt trực tiếp trên thư mục chỉ định
FTP - theo tên thư mục

Các dạng file của Scan đến thư mục
Một trang
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, PDF nén cao

Nhiều trang
TIFF, PDF, PDF/A, PDF dạng nén cao

Quét dạng TWAIN

Chế độ scan
Tiêu chuẩn, Hình Ảnh, OCR, sắp xếp file

Độ phân giải scan
100 x 100 dpi - 1.200 x 1.200 dpi

 

 

Tính năng fax

 

Các kiểu fax

Fax G3, Fax Internet (T.37), FAX IP (T.38), LAN-Fax, Fax không giấy, Fax SMTP trực tiếp

Mạch fax

PSTN, PBX

Độ tương thích

ITU-T (CCITT), G3 - tối đa 3 đường

Tốc độ của bộ phát tín hiệu fax

2.400 bps - 33.6 Kbps - G3, tiêu chuẩn với tự động dịch chuyển xuống

Phương thức nén của fax

MH, MR, MMR, JBIG

Độ phân giải fax

Chế độ tiêu chuẩn 
200 x 100 dpi - 8 x 3,85 dòng/ mm

Chế độ chi tiết  
200 x 200 dpi - 8 x 7,7 dòng/ mm

Chế độ siêu nét  
400 x 400 dpi - 8 x 15,4 dòng/ mm
400 x 400 dpi - 16 x 15,4 dòng/ mm

Lưu ý: Chế độ Siêu nét yêu cầu bộ nhớ SAF tùy chọn.

Tốc độ truyền tín hiệu fax G3

2 giây xấp xỉ  - JBIG, biểu đồ ITU-T số 1, tắt TTI, truyền bộ nhớ
3 giây xấp xỉ  - MMR, itu-T số 1 biểu đồ, tắt TTI, truyền bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ SAF

Tiêu chuẩn 
4 MB - khoảng 320 trang

Với bộ nhớ SAF tùy chọn  
60 MB - khoảng 4.800 trang

Sao lưu bộ nhớ fax

1 giờ

Quay số nhanh

2.000 số

 

 

Tính năng bảo mật

 

DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Chuẩn

DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Tùy chọn

Loại M19 - khả dụng cho khách hàng yêu cầu thiết bị in ấn có xác nhận Common Criteria theo tiêu chuẩn ISO 15048

Mã hóa

PDF, mã hoá in bảo mật
Mã hoá mật khẩu xác thực
Mã hoá dữ liệu khi Scan đến email và chuyển tiếp fax (S/MIME)

Xác thực

Xác thực có dây 802.1x
IEEE 802.11i security (WEP, WPA)
IPv6
Cài đặt hạn mức/Giới hạn tài khoản
Xác thực người dùng - Windows và LDAP qua Kerberos, căn bản, mã người dùng
Xác thực mã người dùng
Hỗ trợ Wi-Fi Protected Setup (WPS)

 

 

Hệ điều hành hỗ trợ

 

Windows

Windows 7
Windows Server 2008
Windows Server 2008 R2
Windows 8.1
Windows Server 2012
Windows Server 2012 R2
Windows 10
Windows Server 2016
Windows Server 2019

Macintosh

OS X Native v10.12 trở lên - chỉ với PostScript 3

Unix

Sun Solaris - 10
HP-UX - 11.x, 11iv2, 11iv3
Red Hat Linux - Enterprise v4, v5, v6
SCO OpenServer - 5.0.7, 6.0
IBM AIX - 6.1, 7.1, 7.2

SAP

Môi trường - R/3, S/4
Nền tảng - SAP R/3 (Phiên bản phát hành từ 3.0 trở lên), SAP R/3 Enterprise, mySAP ERP (2004 trở lên), SAP HANA
Ngôn ngữ mô tả trang (PDL) - PCL
Bộ ký tự - Latin-1, Latin-2, Unicode
Phông chữ mã vạch - Mã 128, Mã 39, Mã số 93, Codabar, 2 trong số 5 xen kẽ/ Công nghiệp/ Ma trận, MSI, USPS Postnet, UPC/ EAN
Phông chữ OCR - OCR A, OCR B
Các tính năng được hỗ trợ khác - Khay đầu vào/ Đầu ra, Đảo mặt, Dập ghim, Đục lỗ, Độ phân giải, Đối chiếu, EconoMode/ Chế độ tiết kiệm mực, Làm mịn, Bảo vệ trang, Tự động thay đổi khay/ Chọn khay tùy chọn, Xác thực người dùng

 

 

Phần mèm và giải pháp

 

Tiêu chuẩn

@Remote Embedded
Web Image Monitor 

Tùy chọn

@Remote
Streamline NX v3
Global Scan NX
Card Authentication Package
Enhanced Locked Print NX
Device Manager NX Lite
Device Manager NX Accounting
Printer Driver Packager NX
@Remote Connector NX

Ứng dụng di động

RICOH Smart Device Connector

 

 

Tính thân thiện môi trường

 

Nguồn điện

220 - 240 V, 50/60 Hz, 8.5 A

Mức độ tiêu thụ điện

1,900 W trở xuống - công suất tối đa
1,140 W trở xuống - công suất vận hành
400 W trở xuống - Chế độ chờ
163 W trở xuống - Chế độ công suất thấp
0.6 W trở xuống - Chế độ Tiết kiệm năng lượng (Chế độ nghỉ)

Typical Electricity Consumption (TEC)

1.326 kWh

Thời gian khởi động

20 giây

Chế độ tiết kiệm năng lượng

Thời gian chuyển 1 phút - Chế độ Tiết kiệm năng lượng (Chế độ nghỉ)
Thời gian chuyển 1 phút - Chế độ công suất thấp

Thời gian phục hồi

20 giây - Chế độ tiết kiệm năng lượng (Chế độ nghỉ)
10 giây - Chế độ công suất thấp

Các tính năng hệ điều hành khác

Bộ chỉ báo thân thiện môi trường, bộ hẹn giờ tiết kiệm năng lượng

Sản phẩm cùng loại