✔ Số 234, đường 3/2, Phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang

Máy photocopy trắng đen Ricoh IM 3500

Liên hệ

Máy photocopy trắng đen Ricoh IM 3500

Cấu hình

 

Các tính năng

Copy, in, scan

Bộ nhớ - chuẩn

2 GB + Ổ cứng 320 GB

Màn hình điều khiển

Cảm ứng màu 10.1inch (G2.5)

 

 

Kích thước máy

 

Kích thước (Rộng x Sâu x Cao)

587 x 637 x 788 mm

Trọng lượng

62.5 kg trở xuống

 

 

Xử lý vật liệu in

 

Dung lượng giấy đầu vào chuẩn

1.200 tờ

Dung lượng giấy đầu vào tối đa

4.700 tờ

Dung lượng giấy đầu ra

500 tờ (chữ úp)

Dung lượng giấy đầu ra tối đa

1.625 tờ

Cấu hình giấy đầu vào - chuẩn

02 khay nạp giấy 550 tờ, khay tay 100 tờ, Bộ đảo mặt bản gốc

Loại giấy hỗ trợ

Giấy trơn thường, giấy tái chế, giấy màu, giấy đặc biệt, giấy viết thư, giấy in sẵn, giấy trái phiếu, giấy bìa, mặt sau giấy thường, phong bì, giấy mỏng, giấy thường 1 - 2, giấy dày vừa, giấy dày 1 - 4

Kích thước giấy tối đa

SRA3

Định lượng giấy (g/m2)

52 - 300

 

 

Kết nối

 

Giao diện - chuẩn

Thân máy
10Base-T/100Base-Tx (Ethernet)
1000Base-T (Gigabit Ethernet)
USB Host Type A - 2 cổng
USB Type B - 1 cổng

Màn hình điều khiển thông minh
IEEE 802.11 b/g/n (Wireless LAN) (1)
Bluetooth2
SD card slot - thẻ nhớ SDHC
USB Host Type A - bộ nhớ USB Flash
USB Host Type A - 1 cổng cho bàn phím USB gắn rời (2)
USB Host Type mini B - dành cho đầu đọc thẻ NFC (2)
NFC tag (2)

(1) In ấn giới hạn cho thiết bị di động kết nối cùng cấp trực tiếp qua ứng dụng RICOH Smart Device Connect
(2) Không thể sử dụng để in ấn

Giao diện - tùy chọn

IEEE 1284
IEEE 802.11a/g/n (mạng LAN không dây)
Tuỳ chọn Thiết bị máy chủ loại M37 (cổng Ethernet/ Gigabit Ethernet bổ sung)

Giao thức mạng - chuẩn

TCP/IP (IPv4, IPv6)

 

 

Tính năng copy

 

Tốc độ sao chụp

35 trang/ phút

Thời gian sao chụp bản đầu tiên

4.3 giây

Độ phân giải sao chụp

100, 200, 300, 400, 600 dpi

Phóng to/ Thu nhỏ

25 - 400%

Sao chụp 2 mặt

Một mặt đến hai mặt, hai mặt sang hai mặt (với ARDF/SPDF), sách cuốn thành hai mặt, trước và sau thành hai mặt

Sao chụp sách

Dạng cuốn, tạp chí, dàn trang và dạng cuốn

Sao chụp thẻ căn cước, chứng minh thư

Hỗ trợ

 

 

Tính năng in

 

Tốc độ in

35 trang/ phút - Tốc độ in giảm đi khi chế độ Ưu tiên Chất lượng Hình ảnh (Image Quality Priority) được chọn

Thời gian ra bản in đầu

3.8 giây

Độ phân giải in

300 x 300 dpi, 600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi

Các ngôn ngữ miêu tả giấy (PDLs)

Tiêu chuẩn
PCL 5e, PCL 6, PostScript 3 giả lập, PDF Direct giả lập

Chọn thêm
Adobe PostScript 3 nguyên bản, PDF Direct từ Adobe, XPS Direct Print, IPDS

Trình điểu khiển in

PCL 5, PCL 6, PostScript 3 giả lập

In hai mặt

Có sẵn

In ấn di động

In từ USB/thẻ nhớ SD

Hỗ trợ

 

 

Tính năng quét ảnh

 

Tốc độ quét

80 ảnh/ phút qua (ARDF)

Qua khay SPDF
120 ảnh/phút - một mặt, 200 x 200 dpi
110 ảnh/phút - một mặt, 300 x 300 dpi
240 ảnh/phút - đảo mặt, 200 x 200 dpi
180 ảnh/phút - đảo mặt, 300 x 300 dpi

Phương pháp quét

Scan đến USB/ SD, scan vào email, scan vào thư mục (SMB, FTP), scan vào URL, scan sang PDF/ A, scan sang PDF có chữ ký điện tử, scan thành dạng PDF có thể tìm kiếm (nhúng)

Quét màu

Có sẵn

Độ phân giải quét

100 dpi, 200 dpi (mặc định), 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi

Quét theo định dạng tệp

TIFF một và nhiều trang
JPEG một trang 
PDF, PDF/A một và nhiều trang
PDF nén cao một trang và nhiều trang

Quét đến email

Các giao thức 
Cổng SMTP, POP, IMAP 4

Xác thực 
Xác thực SMTP, POP trước khi xác thực SMTP

độ phân giải Scan
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 
600 x 600 dpi; mặc định 200 x 200 dpi

Các định dạng file khi Scan đến email
Một trang
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF được mã hóa, PDF có thể tìm kiếm

Nhiều trang
TIFF, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF được mã hóa, PDF có thể tìm kiếm

Lưu ý: Bộ OCR tuỳ chọn được yêu cầu cài đặt để hỗ trợ scan thành định dạng PDF tìm kiếm được.

Quét đến thư mục

Các giao thức
SMB, FTP

Bảo mật
Đăng nhập thư mục khách, mã hoá truyền tải tên và mật khẩu đăng nhập

Độ phân giải
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 
600 x 600 dpi; mặc định 200 x 200 dpi

Tìm kiếm thư mục
SMB - duyệt trực tiếp vào thư mục được chỉ định
FTP - theo tên thư mục

Các loại file khi Scan đến thư mục
Một trang
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF mã hóa, PDF có thể tìm kiếm

Nhiều trang
TIFF, PDF, PDF/A, PDF nén cao, PDF mã hóa, PDF có thể tìm kiếm

Lưu ý: Bộ OCR tuỳ chọn được yêu cầu cài đặt để hỗ trợ scan thành định dạng PDF tìm kiếm được.

Quét dạng TWAIN

Chế độ scan
Tiêu chuẩn, Hình Ảnh, OCR, sắp xếp file

Độ phân giải scan
100 x 100 dpi - 1.200 x 1.200 dpi

 

 

Tính năng fax

 

Các kiểu fax

Fax G3, Fax Internet (T.37), FAX IP (T.38), LAN-Fax, Fax không giấy, Fax SMTP trực tiếp

Mạch fax

PSTN, PBX

Độ tương thích

ITU-T (CCITT), G3 - tối đa 3 đường

Tốc độ của bộ phát tín hiệu fax

2.400 bps - 33.6 Kbps - G3, tiêu chuẩn với tự động dịch chuyển xuống

Phương thức nén của fax

MH, MR, MMR, JBIG

Độ phân giải fax

Chế độ tiêu chuẩn 
200 x 100 dpi - 8 x 3,85 dòng/ mm

Chế độ chi tiết  
200 x 200 dpi - 8 x 7,7 dòng/ mm

Chế độ siêu nét  
400 x 400 dpi - 8 x 15,4 dòng/ mm
400 x 400 dpi - 16 x 15,4 dòng/ mm

Lưu ý: Chế độ Siêu nét yêu cầu bộ nhớ SAF tùy chọn.

Tốc độ truyền tín hiệu fax G3

2 giây xấp xỉ  - JBIG, biểu đồ ITU-T số 1, tắt TTI, truyền bộ nhớ
3 giây xấp xỉ  - MMR, itu-T số 1 biểu đồ, tắt TTI, truyền bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ SAF

Tiêu chuẩn 
4 MB - khoảng 320 trang

Với bộ nhớ SAF tùy chọn  
60 MB - khoảng 4.800 trang

Sao lưu bộ nhớ fax

1 giờ

Quay số nhanh

2.000 số

 

 

Tính năng bảo mật

 

DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Chuẩn

DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Tùy chọn

Loại M19 - có sẵn dành cho khách hàng yêu cầu thiết bị sử dụng phải tuân thủ chuẩn chứng nhận ISO 15408 Common Criteria

Mã hóa

Mã hoá in bảo mật HDD, PDF
Mã hóa mật khẩu xác thực
Mã hóa dữ liệu được gửi qua Scan đến email và Chuyển tiếp fax (S/MIME)

Xác thực

Xác thực có dây 802,1x
Bảo mật IEEE 802.11i (WEP, WPA)
IPv6
Cài đặt hạn ngạch/Giới hạn tài khoản
Xác thực người dùng  - Windows và LDAP thông qua Kerberos, cơ bản, mã người dùng
Xác thực mã người dùng
Hỗ trợ Wi-Fi Protected Setup (WPS)

 

 

Hệ điều hành hỗ trợ

 

Windows

Windows 8.1
Windows Server 2012
Windows Server 2012 R2
Windows 10 
Windows Server 2016
Windows Server 2019

Macintosh

OS X Native v10.13 trở lên - Chỉ với PostScript 3

Unix

Sun Solaris - 10
HP-UX - 11.x, 11iv2, 11iv3
Red Hat Linux - Enterprise, 4.x, 5.x, 6.x
SCO OpenServer - 5.0.7, 6.0
IBM AIX - 6.1, 7.1, 7.2

SAP

Môi trường  - R/3, S/4
Platform - SAP R/3 (Phiên bản phát hành 3.0 trở lên), SAP R/3 Enterprise, mySAP ERP (2004 trở lên), SAP HANA
Ngôn ngữ mô tả trang (PDL) - PCL
Bộ ký tự - Latin-1, Latin-2, Unicode
Phông chữ mã vạch - Mã 128, Mã 39, Mã số 93, Codabar, 2 trong số 5 xen kẽ/ Công nghiệp/ Ma trận, MSI, USPS Postnet, UPC/ EAN
Phông chữ OCR - OCR A, OCR B
Các tính năng được hỗ trợ khác - Có sẵn để in tất cả các loại tài liệu SAP (SAPScript, Smartforms, ABAP)

 

 

Phần mèm và giải pháp

 

Tiêu chuẩn

Đã kèm sẵn @Remote
Giao diện Web Image Monitor

Tùy chọn

@Remote
RICOH Smart Integration
Streamline NX v3 
Global Scan NX
Card Authentication Package
Enhanced Locked Print NX 
Device Manager NX Lite
Device Manager NX Accounting
Printer Driver Packager NX
@Remote Connector NX

Ứng dụng di động

RICOH Smart Device Connector

 

 

Tính thân thiện môi trường

 

Nguồn điện

220 - 240 V, 50/60 Hz, 8 A - Asia Pacific

Mức độ tiêu thụ điện

1.600 W - vận hành tối đa
446 W - in
56.4 W - Chế độ sẵn sàng
0.57 W - Chế độ ngủ

Typical Electricity Consumption (TEC)

0.29 kWh

Thời gian khởi động

18 giây

Chế độ tiết kiệm năng lượng

60 giây thay đổi thời gian - Chế độ tiết kiệm năng lượng (Chế độ nghỉ)

Thời gian phục hồi

Từ chế độ Tiết kiệm năng lượng (Chế độ nghỉ) 5.4 giây

Các tính năng hệ điều hành khác

Chỉ báo thân thiện với môi trường, Hẹn giờ bật / tắt, in hai mặt

Sản phẩm cùng loại